Bảng điều khiển & Phân tích

Dashboard hồ sơ

Xem bảng thống kê
Tổng số mã hồ sơ
2617
Cao đẳng
1859
CĐ liên thông
271
TC 1,5 năm
37
TC 2 năm
450

Biểu đồ biến động hồ sơ

Cao đẳng CĐ liên thông TC 1,5 năm TC 2 năm
Nhấn vào một điểm trên biểu đồ để xem số liệu chi tiết.

Biểu đồ hồ sơ theo hệ đào tạo

Tổng: 2617 hồ sơ
1859
Cao đẳng
271
CĐ liên thông
37
TC 1,5 năm
450
TC 2 năm
Cao đẳng (71%) CĐ liên thông (10.4%) TC 1,5 năm (1.4%) TC 2 năm (17.2%)
Tổng cộng: 2617 hồ sơ trên tất cả các hệ đào tạo.
Bảng thống kê số lượng hồ sơ theo từng Khoa
Tổng các khoa: 2617 hồ sơ
STT Khoa Cao đẳng CĐ liên thông TC 1,5 năm TC 2 năm Tổng hồ sơ
1 KHOA ĐIỆN 515 38 0 103 656
2 KHOA DU LỊCH 330 50 37 111 528
3 KHOA ĐIỆN TỬ - TIN HỌC 223 78 0 91 392
4 KHOA CƠ KHÍ 261 26 0 56 343
5 KHOA CÔNG NGHỆ Ô TÔ 225 44 0 38 307
6 KHOA KINH TẾ - TỔNG HỢP 168 15 0 4 187
7 KHOA KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP 96 14 0 36 146
8 KHOA VĂN HÓA NGHỆ THUẬT 41 6 0 11 58

Thống kê nguồn tuyển sinh từ hệ thống SIMS_NET

Đang chuẩn hóa theo danh mục 34 Tỉnh/Thành phố sau sắp xếp sáp nhập (Nghị quyết 2025)
Tổng hồ sơ: 2149
Phân bố hồ sơ theo Tỉnh/Thành Nhấn vào tỉnh để lọc chi tiết Nhấn vào tỉnh để xem Quận/Huyện
Gia Lai Sáp nhập 2017 (93.9%)
Chi tiết Quận/Huyện (113):
Quận / Huyện Số lượng Tỷ lệ
Phường Quy Nhơn 172 8.5%
Xã Tuy Phước 105 5.2%
Phường Quy Nhơn Đông 83 4.1%
Phường Quy Nhơn Bắc 80 4%
Phường Quy Nhơn Nam 73 3.6%
Xã Tuy Phước Bắc 70 3.5%
Xã Bình An 55 2.7%
Xã Tuy Phước Đông 55 2.7%
Xã Tây Sơn 52 2.6%
Phường An Nhơn Nam 47 2.3%
Xã Tuy Phước Tây 47 2.3%
Xã Đề Gi 45 2.2%
Phường Bình Định 44 2.2%
Xã Cát Tiến 41 2%
Phường An Nhơn 40 2%
Xã Bình Khê 37 1.8%
Phường An Khê 36 1.8%
Xã Phù Cát 36 1.8%
Phường Quy Nhơn Tây 34 1.7%
Phường An Nhơn Đông 33 1.6%
Xã Canh Vinh 31 1.5%
Xã An Lương 30 1.5%
Xã Bình Hiệp 29 1.4%
Xã Hoài Ân 29 1.4%
Phường Hoài Nhơn Bắc 28 1.4%
Xã Hòa Hội 28 1.4%
Phường An Nhơn Bắc 27 1.3%
Xã Phù Mỹ Bắc 24 1.2%
Phường Hoài Nhơn Nam 23 1.1%
Phường Hoài Nhơn Tây 23 1.1%
Phường Hoài Nhơn 21 1%
Xã Bình Phú 21 1%
Xã Phù Mỹ Nam 21 1%
Xã Cửu An 20 1%
Xã Ngô Mây 20 1%
Xã Vân Canh 20 1%
Phường Tam Quan 18 0.9%
Xã Xuân An 18 0.9%
Phường An Bình 17 0.8%
Phường Hoài Nhơn Đông 16 0.8%
Xã An Nhơn Tây 15 0.7%
Xã Ân Tường 15 0.7%
Phường Bồng Sơn 14 0.7%
Xã Bình Dương 14 0.7%
Xã Hội Sơn 14 0.7%
Xã Phù Mỹ Đông 13 0.6%
Xã Vĩnh Quang 13 0.6%
Xã Vĩnh Thạnh 13 0.6%
Xã Ân Hảo 12 0.6%
Xã Phù Mỹ 12 0.6%
Xã Vĩnh Thịnh 12 0.6%
Phường Pleiku 11 0.5%
Xã An Lão 10 0.5%
Xã Kim Sơn 10 0.5%
Xã Kông Bơ La 9 0.4%
Xã Kông Chro 9 0.4%
Phường An Phú 8 0.4%
Xã Phù Mỹ Tây 8 0.4%
Xã Vạn Đức 8 0.4%
Phường Diên Hồng 7 0.3%
Phường Hội Phú 7 0.3%
Phường Thống Nhất 7 0.3%
Xã An Hòa 7 0.3%
Xã Chư Sê 7 0.3%
Xã Đak Pơ 7 0.3%
Xã Kbang 6 0.3%
Xã Mang Yang 6 0.3%
Xã An Vinh 5 0.2%
Xã Hra 5 0.2%
Xã Nhơn Châu 5 0.2%
Xã Đak Đoa 4 0.2%
Xã Ia Băng 4 0.2%
Xã Lơ Pang 4 0.2%
Xã Sơn Lang 4 0.2%
Xã Vĩnh Sơn 4 0.2%
Xã Ayun 3 0.1%
Xã Biển Hồ 3 0.1%
Xã Chư Krey 3 0.1%
Xã Ia Pa 3 0.1%
Xã Ia Tôr 3 0.1%
Xã Tơ Tung 3 0.1%
Xã Uar 3 0.1%
Xã Bàu Cạn 2 0.1%
Xã Canh Liên 2 0.1%
Xã Chư Păh 2 0.1%
Xã Ia Dreh 2 0.1%
Xã Ia Hiao 2 0.1%
Xã Ia Rbol 2 0.1%
Xã KDang 2 0.1%
Chưa xác định 1 0%
Huyện Ia Pa 1 0%
Kông Chro 1 0%
Phường Ayun Pa 1 0%
Thị xã Ayunpa 1 0%
Xã Al Bá 1 0%
Xã An Toàn 1 0%
Xã Chư Pưh 1 0%
Xã Đak Rong 1 0%
Xã Đức Cơ 1 0%
Xã Gào 1 0%
Xã Ia Grai 1 0%
Xã Ia Hrú 1 0%
Xã Ia Khươl 1 0%
Xã Ia Krái 1 0%
Xã Ia Nan 1 0%
Xã Ia O 1 0%
Xã Ia Pia 1 0%
Xã Ia Rsai 1 0%
Xã Phú Thiện 1 0%
Xã Phú Túc 1 0%
Xã Pờ Tó 1 0%
Xã SRó 1 0%
Xã Ya Ma 1 0%
Đắk Lắk Sáp nhập 91 (4.2%)
Chi tiết Quận/Huyện (33):
Quận / Huyện Số lượng Tỷ lệ
Xã Xuân Cảnh 18 19.8%
Xã Xuân Lộc 15 16.5%
Xã Vân Hòa 8 8.8%
Phường Sông Cầu 5 5.5%
Phường Xuân Đài 4 4.4%
Xã Tuy An Bắc 4 4.4%
Xã Xuân Lãnh 4 4.4%
Phường Hòa Hiệp 3 3.3%
Xã Đức Bình 2 2.2%
Xã Ea Drăng 2 2.2%
Xã Ea Knốp 2 2.2%
Xã Phú Hòa 1 2 2.2%
Xã Xuân Thọ 2 2.2%
Phường Phú Yên 1 1.1%
Phường Bình Kiến 1 1.1%
Phường Buôn Hồ 1 1.1%
Phường Buôn Ma Thuột 1 1.1%
Xã Đồng Xuân 1 1.1%
Xã Ea H’Leo 1 1.1%
Xã Ea Knuếc 1 1.1%
Xã Ea Ning 1 1.1%
Xã Ea Nuôl 1 1.1%
Xã Hòa Mỹ 1 1.1%
Xã M’Drắk 1 1.1%
Xã Ô Loan 1 1.1%
Xã Phú Hòa 2 1 1.1%
Xã Sơn Hòa 1 1.1%
Xã Sông Hinh 1 1.1%
Xã Suối Trai 1 1.1%
Xã Tây Hòa 1 1.1%
Xã Tây Sơn 1 1.1%
Xã Tuy An Đông 1 1.1%
Xã Tuy An Tây 1 1.1%
Quảng Ngãi Sáp nhập 22 (1%)
Chi tiết Quận/Huyện (14):
Quận / Huyện Số lượng Tỷ lệ
Phường Đức Phổ 6 27.3%
Phường Kon Tum 2 9.1%
Phường Sa Huỳnh 2 9.1%
Xã Ia Chim 2 9.1%
Phường Đăk Bla 1 4.5%
Phường Đăk Cấm 1 4.5%
Xã Ba Gia 1 4.5%
Xã Bình Sơn 1 4.5%
Xã Bờ Y 1 4.5%
Xã Đăk Hà 1 4.5%
Xã Đăk Rve 1 4.5%
Xã Đăk Tô 1 4.5%
Xã Ia Đal 1 4.5%
Xã Sơn Hà 1 4.5%
Đồng Nai Sáp nhập 4 (0.2%)
Chi tiết Quận/Huyện (4):
Quận / Huyện Số lượng Tỷ lệ
Huyện Xuân Lộc 1 25%
Phường Bình Long 1 25%
Xã Nghĩa Trung 1 25%
Xã Tân Phú 1 25%
Lâm Đồng Sáp nhập 4 (0.2%)
Chi tiết Quận/Huyện (4):
Quận / Huyện Số lượng Tỷ lệ
Phường Bắc Gia Nghĩa 1 25%
Xã Quảng Trực 1 25%
Xã Tân Hà Lâm Hà 1 25%
Xã Tân Lập 1 25%
TP. Đà Nẵng Sáp nhập 2 (0.1%)
Chi tiết Quận/Huyện (2):
Quận / Huyện Số lượng Tỷ lệ
Phường Thanh Khê 1 50%
Xã Duy Xuyên 1 50%
Nghệ An 2 (0.1%)
Chi tiết Quận/Huyện (2):
Quận / Huyện Số lượng Tỷ lệ
Xã Đô Lương 1 50%
Xã Nghĩa Hưng 1 50%
Thanh Hóa 2 (0.1%)
Chi tiết Quận/Huyện (2):
Quận / Huyện Số lượng Tỷ lệ
Xã Biện Thượng 1 50%
Xã Quảng Ninh 1 50%
TP. Hà Nội 1 (0%)
Chi tiết Quận/Huyện (1):
Quận / Huyện Số lượng Tỷ lệ
Phường Việt Hưng 1 100%
TP. Hồ Chí Minh Sáp nhập 1 (0%)
Chi tiết Quận/Huyện (1):
Quận / Huyện Số lượng Tỷ lệ
Phường Đông Hòa 1 100%
Khánh Hòa Sáp nhập 1 (0%)
Chi tiết Quận/Huyện (1):
Quận / Huyện Số lượng Tỷ lệ
Phường Nam Nha Trang 1 100%
Quảng Trị Sáp nhập 1 (0%)
Chi tiết Quận/Huyện (1):
Quận / Huyện Số lượng Tỷ lệ
Xã Lệ Thủy 1 100%
Vĩnh Long Sáp nhập 1 (0%)
Chi tiết Quận/Huyện (1):
Quận / Huyện Số lượng Tỷ lệ
Xã Ba Tri 1 100%
STT Tỉnh / Thành phố & Quận / Huyện Số hồ sơ Tỷ lệ
1
Gia Lai Gia Lai + Bình Định
2017 93.9%
- Phường Quy Nhơn 172 8.5%
- Xã Tuy Phước 105 5.2%
- Phường Quy Nhơn Đông 83 4.1%
- Phường Quy Nhơn Bắc 80 4%
- Phường Quy Nhơn Nam 73 3.6%
- Xã Tuy Phước Bắc 70 3.5%
- Xã Bình An 55 2.7%
- Xã Tuy Phước Đông 55 2.7%
- Xã Tây Sơn 52 2.6%
- Phường An Nhơn Nam 47 2.3%
- Xã Tuy Phước Tây 47 2.3%
- Xã Đề Gi 45 2.2%
- Phường Bình Định 44 2.2%
- Xã Cát Tiến 41 2%
- Phường An Nhơn 40 2%
- Xã Bình Khê 37 1.8%
- Phường An Khê 36 1.8%
- Xã Phù Cát 36 1.8%
- Phường Quy Nhơn Tây 34 1.7%
- Phường An Nhơn Đông 33 1.6%
- Xã Canh Vinh 31 1.5%
- Xã An Lương 30 1.5%
- Xã Bình Hiệp 29 1.4%
- Xã Hoài Ân 29 1.4%
- Phường Hoài Nhơn Bắc 28 1.4%
- Xã Hòa Hội 28 1.4%
- Phường An Nhơn Bắc 27 1.3%
- Xã Phù Mỹ Bắc 24 1.2%
- Phường Hoài Nhơn Nam 23 1.1%
- Phường Hoài Nhơn Tây 23 1.1%
- Phường Hoài Nhơn 21 1%
- Xã Bình Phú 21 1%
- Xã Phù Mỹ Nam 21 1%
- Xã Cửu An 20 1%
- Xã Ngô Mây 20 1%
- Xã Vân Canh 20 1%
- Phường Tam Quan 18 0.9%
- Xã Xuân An 18 0.9%
- Phường An Bình 17 0.8%
- Phường Hoài Nhơn Đông 16 0.8%
- Xã An Nhơn Tây 15 0.7%
- Xã Ân Tường 15 0.7%
- Phường Bồng Sơn 14 0.7%
- Xã Bình Dương 14 0.7%
- Xã Hội Sơn 14 0.7%
- Xã Phù Mỹ Đông 13 0.6%
- Xã Vĩnh Quang 13 0.6%
- Xã Vĩnh Thạnh 13 0.6%
- Xã Ân Hảo 12 0.6%
- Xã Phù Mỹ 12 0.6%
- Xã Vĩnh Thịnh 12 0.6%
- Phường Pleiku 11 0.5%
- Xã An Lão 10 0.5%
- Xã Kim Sơn 10 0.5%
- Xã Kông Bơ La 9 0.4%
- Xã Kông Chro 9 0.4%
- Phường An Phú 8 0.4%
- Xã Phù Mỹ Tây 8 0.4%
- Xã Vạn Đức 8 0.4%
- Phường Diên Hồng 7 0.3%
- Phường Hội Phú 7 0.3%
- Phường Thống Nhất 7 0.3%
- Xã An Hòa 7 0.3%
- Xã Chư Sê 7 0.3%
- Xã Đak Pơ 7 0.3%
- Xã Kbang 6 0.3%
- Xã Mang Yang 6 0.3%
- Xã An Vinh 5 0.2%
- Xã Hra 5 0.2%
- Xã Nhơn Châu 5 0.2%
- Xã Đak Đoa 4 0.2%
- Xã Ia Băng 4 0.2%
- Xã Lơ Pang 4 0.2%
- Xã Sơn Lang 4 0.2%
- Xã Vĩnh Sơn 4 0.2%
- Xã Ayun 3 0.1%
- Xã Biển Hồ 3 0.1%
- Xã Chư Krey 3 0.1%
- Xã Ia Pa 3 0.1%
- Xã Ia Tôr 3 0.1%
- Xã Tơ Tung 3 0.1%
- Xã Uar 3 0.1%
- Xã Bàu Cạn 2 0.1%
- Xã Canh Liên 2 0.1%
- Xã Chư Păh 2 0.1%
- Xã Ia Dreh 2 0.1%
- Xã Ia Hiao 2 0.1%
- Xã Ia Rbol 2 0.1%
- Xã KDang 2 0.1%
- Chưa xác định 1 0%
- Huyện Ia Pa 1 0%
- Kông Chro 1 0%
- Phường Ayun Pa 1 0%
- Thị xã Ayunpa 1 0%
- Xã Al Bá 1 0%
- Xã An Toàn 1 0%
- Xã Chư Pưh 1 0%
- Xã Đak Rong 1 0%
- Xã Đức Cơ 1 0%
- Xã Gào 1 0%
- Xã Ia Grai 1 0%
- Xã Ia Hrú 1 0%
- Xã Ia Khươl 1 0%
- Xã Ia Krái 1 0%
- Xã Ia Nan 1 0%
- Xã Ia O 1 0%
- Xã Ia Pia 1 0%
- Xã Ia Rsai 1 0%
- Xã Phú Thiện 1 0%
- Xã Phú Túc 1 0%
- Xã Pờ Tó 1 0%
- Xã SRó 1 0%
- Xã Ya Ma 1 0%
2
Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên
91 4.2%
- Xã Xuân Cảnh 18 19.8%
- Xã Xuân Lộc 15 16.5%
- Xã Vân Hòa 8 8.8%
- Phường Sông Cầu 5 5.5%
- Phường Xuân Đài 4 4.4%
- Xã Tuy An Bắc 4 4.4%
- Xã Xuân Lãnh 4 4.4%
- Phường Hòa Hiệp 3 3.3%
- Xã Đức Bình 2 2.2%
- Xã Ea Drăng 2 2.2%
- Xã Ea Knốp 2 2.2%
- Xã Phú Hòa 1 2 2.2%
- Xã Xuân Thọ 2 2.2%
- Phường Phú Yên 1 1.1%
- Phường Bình Kiến 1 1.1%
- Phường Buôn Hồ 1 1.1%
- Phường Buôn Ma Thuột 1 1.1%
- Xã Đồng Xuân 1 1.1%
- Xã Ea H’Leo 1 1.1%
- Xã Ea Knuếc 1 1.1%
- Xã Ea Ning 1 1.1%
- Xã Ea Nuôl 1 1.1%
- Xã Hòa Mỹ 1 1.1%
- Xã M’Drắk 1 1.1%
- Xã Ô Loan 1 1.1%
- Xã Phú Hòa 2 1 1.1%
- Xã Sơn Hòa 1 1.1%
- Xã Sông Hinh 1 1.1%
- Xã Suối Trai 1 1.1%
- Xã Tây Hòa 1 1.1%
- Xã Tây Sơn 1 1.1%
- Xã Tuy An Đông 1 1.1%
- Xã Tuy An Tây 1 1.1%
3
Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum
22 1%
- Phường Đức Phổ 6 27.3%
- Phường Kon Tum 2 9.1%
- Phường Sa Huỳnh 2 9.1%
- Xã Ia Chim 2 9.1%
- Phường Đăk Bla 1 4.5%
- Phường Đăk Cấm 1 4.5%
- Xã Ba Gia 1 4.5%
- Xã Bình Sơn 1 4.5%
- Xã Bờ Y 1 4.5%
- Xã Đăk Hà 1 4.5%
- Xã Đăk Rve 1 4.5%
- Xã Đăk Tô 1 4.5%
- Xã Ia Đal 1 4.5%
- Xã Sơn Hà 1 4.5%
4
Đồng Nai Đồng Nai + Bình Phước
4 0.2%
- Huyện Xuân Lộc 1 25%
- Phường Bình Long 1 25%
- Xã Nghĩa Trung 1 25%
- Xã Tân Phú 1 25%
5
Lâm Đồng Lâm Đồng + Bình Thuận + Đắk Nông
4 0.2%
- Phường Bắc Gia Nghĩa 1 25%
- Xã Quảng Trực 1 25%
- Xã Tân Hà Lâm Hà 1 25%
- Xã Tân Lập 1 25%
6
TP. Đà Nẵng TP. Đà Nẵng + Quảng Nam
2 0.1%
- Phường Thanh Khê 1 50%
- Xã Duy Xuyên 1 50%
7
Nghệ An
2 0.1%
- Xã Đô Lương 1 50%
- Xã Nghĩa Hưng 1 50%
8
Thanh Hóa
2 0.1%
- Xã Biện Thượng 1 50%
- Xã Quảng Ninh 1 50%
9
TP. Hà Nội
1 0%
- Phường Việt Hưng 1 100%
10
TP. Hồ Chí Minh TP.HCM + Bình Dương + Bà Rịa Vũng Tàu
1 0%
- Phường Đông Hòa 1 100%
11
Khánh Hòa Khánh Hòa + Ninh Thuận
1 0%
- Phường Nam Nha Trang 1 100%
12
Quảng Trị Quảng Bình + Quảng Trị
1 0%
- Xã Lệ Thủy 1 100%
13
Vĩnh Long Vĩnh Long + Bến Tre + Trà Vinh
1 0%
- Xã Ba Tri 1 100%
- Tổng cộng tất cả các tỉnh 2149 100%
Tổng hồ sơ tất cả: 2149 Tổng hồ sơ Cao đẳng: 2149 Tổng hồ sơ Trung cấp: 0
Phân bố theo trường học Tất cả hệ
Gia Lai
Chưa có thông tin (Gia Lai) 545 (25.4%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX tỉnh (Gia Lai) 107 (5%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Thái Học (Gia Lai) 67 (3.1%)
Gia Lai
THPT Xuân Diệu (Gia Lai) 59 (2.7%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Diêu (Gia Lai) 50 (2.3%)
Gia Lai
THPT Số 2 Tuy phước (Gia Lai) 48 (2.2%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX-HN An Nhơn (Gia Lai) 47 (2.2%)
Đắk Lắk
Chưa có thông tin (Đắk Lắk) 45 (2.1%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Huệ (Gia Lai) 42 (2%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX-HN Hoài Nhơn (Gia Lai) 42 (2%)
Gia Lai
THPT Quy Nhơn (Gia Lai) 41 (1.9%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu (Gia Lai) 41 (1.9%)
Gia Lai
THPT Tây Sơn (Gia Lai) 40 (1.9%)
Gia Lai
THPT Hùng Vương (Gia Lai) 37 (1.7%)
Gia Lai
THPT Ngô Mây (Gia Lai) 35 (1.6%)
Gia Lai
THPT Vân Canh (Gia Lai) 33 (1.5%)
Gia Lai
Trường THPT An Nhơn 3 (Gia Lai) 32 (1.5%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Hồng Đạo (Gia Lai) 31 (1.4%)
Gia Lai
THPT Võ Lai (Gia Lai) 31 (1.4%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX-HN Tây Sơn (Gia Lai) 29 (1.3%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ (Gia Lai) 29 (1.3%)
Gia Lai
THPT DTNT Vân Canh (Gia Lai) 28 (1.3%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX-HN Phù Cát (Gia Lai) 28 (1.3%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Khuyến (Gia Lai) 28 (1.3%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Hữu Quang (Gia Lai) 27 (1.3%)
Gia Lai
THPT Trần Cao Vân (Gia Lai) 27 (1.3%)
Gia Lai
THPT Vĩnh Thạnh (Gia Lai) 25 (1.2%)
Gia Lai
Trường THPT Hòa Bình (Gia Lai) 25 (1.2%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Trãi (Gia Lai) 25 (1.2%)
Gia Lai
THPT An Lương (Gia Lai) 22 (1%)
Gia Lai
THPT Số 2 Phù Cát (Gia Lai) 22 (1%)
Gia Lai
THPT Trần Quang Diệu (Gia Lai) 21 (1%)
Gia Lai
THPT Lý Tự Trọng (Gia Lai) 20 (0.9%)
Gia Lai
THPT Phan Bội Châu (Gia Lai) 18 (0.8%)
Đắk Lắk
THPT Phan Chu Trinh (Đắk Lắk) 18 (0.8%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX-HN Tuy Phước (Gia Lai) 18 (0.8%)
Gia Lai
THPT Bình Dương (Gia Lai) 15 (0.7%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Gia Lai) 15 (0.7%)
Gia Lai
Trường THPT Trần Hưng Đạo (Gia Lai) 15 (0.7%)
Gia Lai
THPT An Lão (Gia Lai) 14 (0.7%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Trung Trực (Gia Lai) 14 (0.7%)
Gia Lai
THPT Quang Trung (Gia Lai) 13 (0.6%)
Gia Lai
Trường THPT Hà Huy Tập (Gia Lai) 13 (0.6%)
Quảng Ngãi
Chưa có thông tin (Quảng Ngãi) 12 (0.6%)
Gia Lai
Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Gia Lai) 12 (0.6%)
Gia Lai
Trường THPT Lương Thế Vinh (Gia Lai) 12 (0.6%)
Gia Lai
THPT DTNT Tỉnh (Gia Lai) 11 (0.5%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Du (Gia Lai) 10 (0.5%)
Gia Lai
THPT Tam Quan (Gia Lai) 9 (0.4%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (Gia Lai) 9 (0.4%)
Gia Lai
THPT HoàI Ân (Gia Lai) 8 (0.4%)
Gia Lai
THPT Số 1 Tuy phước (Gia Lai) 8 (0.4%)
Gia Lai
THPT Số 2 Phù Mỹ (Gia Lai) 8 (0.4%)
Gia Lai
THPT Võ Giữ (Gia Lai) 7 (0.3%)
Gia Lai
Trường THPT Y Đôn (Gia Lai) 7 (0.3%)
Gia Lai
Trường THPT An Nhơn 1 (Gia Lai) 6 (0.3%)
Gia Lai
Trường THPT An Nhơn 2 (Gia Lai) 6 (0.3%)
Gia Lai
Trường THPT Lê Lợi (Gia Lai) 6 (0.3%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Trân (Gia Lai) 5 (0.2%)
Gia Lai
THPT Số 3 Phù Cát (Gia Lai) 5 (0.2%)
Gia Lai
THPT Trưng Vương (Gia Lai) 5 (0.2%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Tất Thành (Gia Lai) 5 (0.2%)
Gia Lai
Trường THPT Trường Chinh (Gia Lai) 5 (0.2%)
Gia Lai
THPT DTNT Vĩnh Thạnh (Gia Lai) 4 (0.2%)
Đắk Lắk
THPT Phan Đình Phùng (Đắk Lắk) 4 (0.2%)
Gia Lai
THPT Tăng Bạt Hổ (Gia Lai) 4 (0.2%)
Gia Lai
Trường THPT Pleiku (Gia Lai) 4 (0.2%)
Lâm Đồng
Chưa có thông tin (Lâm Đồng) 3 (0.1%)
Quảng Ngãi
THPT Lương Thế Vinh (Quảng Ngãi) 3 (0.1%)
Đắk Lắk
THPT Phan Bội Châu (Đắk Lắk) 3 (0.1%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX-HN Hoài Ân (Gia Lai) 3 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Anh hùng Núp (Gia Lai) 3 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Huệ (Gia Lai) 3 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Trần Phú (Gia Lai) 3 (0.1%)
Đồng Nai
Chưa có thông tin (Đồng Nai) 2 (0.1%)
Đắk Lắk
THPT Chu Văn An (Đắk Lắk) 2 (0.1%)
Đắk Lắk
THPT Ea H'leo (Đắk Lắk) 2 (0.1%)
Gia Lai
THPT Số 1 Phù Cát (Gia Lai) 2 (0.1%)
Đắk Lắk
THPT Trần Phú (Đắk Lắk) 2 (0.1%)
Đắk Lắk
THPT Trần Quốc Toản (Đắk Lắk) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX Đak Đoa (Gia Lai) 2 (0.1%)
Đắk Lắk
Trung tâm GDTX tỉnh (Đắk Lắk) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Chu Văn An (Gia Lai) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Lê Quý Đôn (Gia Lai) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Lê Thánh Tông (Gia Lai) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Lý Thường Kiệt (Gia Lai) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Mạc Đinh Chi (Gia Lai) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Quang Trung An Khê (Gia Lai) 2 (0.1%)
Khánh Hòa
Chưa có thông tin (Khánh Hòa) 1 (0%)
Nghệ An
Chưa có thông tin (Nghệ An) 1 (0%)
Thanh Hóa
Chưa có thông tin (Thanh Hóa) 1 (0%)
TP. Hà Nội
Chưa có thông tin (TP. Hà Nội) 1 (0%)
TP. Hồ Chí Minh
Chưa có thông tin (TP. Hồ Chí Minh) 1 (0%)
Vĩnh Long
Chưa có thông tin (Vĩnh Long) 1 (0%)
Đồng Nai
TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn-Tân Phú (Đồng Nai) 1 (0%)
Đắk Lắk
THCS&THPT Nguyễn Viết Xuân (Đắk Lắk) 1 (0%)
Gia Lai
THPT Hùng Vương (Gia Lai) 1 (0%)
Quảng Trị
THPT Nguyễn Chí Thanh (Quảng Trị) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Trần Phú (Đắk Lắk) 1 (0%)
Quảng Ngãi
THPT Ba Gia (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Gia Lai
THPT Bùi Thị Xuân (Gia Lai) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Buôn Hồ (Đắk Lắk) 1 (0%)
Gia Lai
THPT Chu Văn An (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
THPT chuyên Lê Quý Đôn (Gia Lai) 1 (0%)
Nghệ An
THPT Đô Lương 1 (Nghệ An) 1 (0%)
Gia Lai
THPT Ng Thái Bình (Gia Lai) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) 1 (0%)
TP. Đà Nẵng
THPT Nguyễn Hiền (TP. Đà Nẵng) 1 (0%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Gia Lai) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT NguyễnTất Thành (Đắk Lắk) 1 (0%)
Quảng Ngãi
THPT Phan Bội Châu (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Phú Xuân (Đắk Lắk) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Quang Trung (Đắk Lắk) 1 (0%)
TP. Đà Nẵng
THPT Quy Nhơn (TP. Đà Nẵng) 1 (0%)
Quảng Ngãi
THPT Số 1 Đức Phổ (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Quảng Ngãi
THPT Sơn Hà (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Lâm Đồng
THPT Tân Hà -Lâm Hà (Lâm Đồng) 1 (0%)
Thanh Hóa
THPT Tống Duy Tân (Thanh Hóa) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Trần Đại Nghĩa (Đắk Lắk) 1 (0%)
Quảng Ngãi
THPT Trần Kỳ Phong (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Đồng Nai
THPT Tư thục Lê Quý Đôn (Đồng Nai) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Y Jut (Đắk Lắk) 1 (0%)
Quảng Ngãi
Trung tâm GDTX-HN Hoài Nhơn (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Đắk Lắk
Trung tâm GDTX-HN Sông Cầu (Đắk Lắk) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Lê Hoàn (Gia Lai) 1 (0%)
Quảng Ngãi
Trường THPT Lương Thế Vinh (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Du (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Thái Học (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Trần Quốc Tuấn (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
Trương THPT Vo Văn Kiêt (Gia Lai) 1 (0%)
Đắk Lắk
TT GDTX Ea H'Leo (Đắk Lắk) 1 (0%)
STT Tên Trường Tỉnh / Thành Số lượng Tỷ lệ
1 Chưa có thông tin Gia Lai Gia Lai + Bình Định 545 25.4%
2 Trung tâm GDTX tỉnh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 107 5%
3 THPT Nguyễn Thái Học Gia Lai Gia Lai + Bình Định 67 3.1%
4 THPT Xuân Diệu Gia Lai Gia Lai + Bình Định 59 2.7%
5 THPT Nguyễn Diêu Gia Lai Gia Lai + Bình Định 50 2.3%
6 THPT Số 2 Tuy phước Gia Lai Gia Lai + Bình Định 48 2.2%
7 Trung tâm GDTX-HN An Nhơn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 47 2.2%
8 Chưa có thông tin Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 45 2.1%
9 THPT Nguyễn Huệ Gia Lai Gia Lai + Bình Định 42 2%
10 Trung tâm GDTX-HN Hoài Nhơn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 42 2%
11 THPT Quy Nhơn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 41 1.9%
12 Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu Gia Lai Gia Lai + Bình Định 41 1.9%
13 THPT Tây Sơn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 40 1.9%
14 THPT Hùng Vương Gia Lai Gia Lai + Bình Định 37 1.7%
15 THPT Ngô Mây Gia Lai Gia Lai + Bình Định 35 1.6%
16 THPT Vân Canh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 33 1.5%
17 Trường THPT An Nhơn 3 Gia Lai Gia Lai + Bình Định 32 1.5%
18 THPT Nguyễn Hồng Đạo Gia Lai Gia Lai + Bình Định 31 1.4%
19 THPT Võ Lai Gia Lai Gia Lai + Bình Định 31 1.4%
20 Trung tâm GDTX-HN Tây Sơn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 29 1.3%
21 Trường THPT Nguyễn Trường Tộ Gia Lai Gia Lai + Bình Định 29 1.3%
22 THPT DTNT Vân Canh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 28 1.3%
23 Trung tâm GDTX-HN Phù Cát Gia Lai Gia Lai + Bình Định 28 1.3%
24 Trường THPT Nguyễn Khuyến Gia Lai Gia Lai + Bình Định 28 1.3%
25 THPT Nguyễn Hữu Quang Gia Lai Gia Lai + Bình Định 27 1.3%
26 THPT Trần Cao Vân Gia Lai Gia Lai + Bình Định 27 1.3%
27 THPT Vĩnh Thạnh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 25 1.2%
28 Trường THPT Hòa Bình Gia Lai Gia Lai + Bình Định 25 1.2%
29 Trường THPT Nguyễn Trãi Gia Lai Gia Lai + Bình Định 25 1.2%
30 THPT An Lương Gia Lai Gia Lai + Bình Định 22 1%
31 THPT Số 2 Phù Cát Gia Lai Gia Lai + Bình Định 22 1%
32 THPT Trần Quang Diệu Gia Lai Gia Lai + Bình Định 21 1%
33 THPT Lý Tự Trọng Gia Lai Gia Lai + Bình Định 20 0.9%
34 THPT Phan Bội Châu Gia Lai Gia Lai + Bình Định 18 0.8%
35 THPT Phan Chu Trinh Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 18 0.8%
36 Trung tâm GDTX-HN Tuy Phước Gia Lai Gia Lai + Bình Định 18 0.8%
37 THPT Bình Dương Gia Lai Gia Lai + Bình Định 15 0.7%
38 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai Gia Lai + Bình Định 15 0.7%
39 Trường THPT Trần Hưng Đạo Gia Lai Gia Lai + Bình Định 15 0.7%
40 THPT An Lão Gia Lai Gia Lai + Bình Định 14 0.7%
41 THPT Nguyễn Trung Trực Gia Lai Gia Lai + Bình Định 14 0.7%
42 THPT Quang Trung Gia Lai Gia Lai + Bình Định 13 0.6%
43 Trường THPT Hà Huy Tập Gia Lai Gia Lai + Bình Định 13 0.6%
44 Chưa có thông tin Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 12 0.6%
45 Trường THPT Hoàng Hoa Thám Gia Lai Gia Lai + Bình Định 12 0.6%
46 Trường THPT Lương Thế Vinh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 12 0.6%
47 THPT DTNT Tỉnh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 11 0.5%
48 THPT Nguyễn Du Gia Lai Gia Lai + Bình Định 10 0.5%
49 THPT Tam Quan Gia Lai Gia Lai + Bình Định 9 0.4%
50 Trường THPT Nguyễn Chí Thanh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 9 0.4%
51 THPT HoàI Ân Gia Lai Gia Lai + Bình Định 8 0.4%
52 THPT Số 1 Tuy phước Gia Lai Gia Lai + Bình Định 8 0.4%
53 THPT Số 2 Phù Mỹ Gia Lai Gia Lai + Bình Định 8 0.4%
54 THPT Võ Giữ Gia Lai Gia Lai + Bình Định 7 0.3%
55 Trường THPT Y Đôn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 7 0.3%
56 Trường THPT An Nhơn 1 Gia Lai Gia Lai + Bình Định 6 0.3%
57 Trường THPT An Nhơn 2 Gia Lai Gia Lai + Bình Định 6 0.3%
58 Trường THPT Lê Lợi Gia Lai Gia Lai + Bình Định 6 0.3%
59 THPT Nguyễn Trân Gia Lai Gia Lai + Bình Định 5 0.2%
60 THPT Số 3 Phù Cát Gia Lai Gia Lai + Bình Định 5 0.2%
61 THPT Trưng Vương Gia Lai Gia Lai + Bình Định 5 0.2%
62 Trường THPT Nguyễn Tất Thành Gia Lai Gia Lai + Bình Định 5 0.2%
63 Trường THPT Trường Chinh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 5 0.2%
64 THPT DTNT Vĩnh Thạnh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 4 0.2%
65 THPT Phan Đình Phùng Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 4 0.2%
66 THPT Tăng Bạt Hổ Gia Lai Gia Lai + Bình Định 4 0.2%
67 Trường THPT Pleiku Gia Lai Gia Lai + Bình Định 4 0.2%
68 Chưa có thông tin Lâm Đồng Lâm Đồng + Bình Thuận + Đắk Nông 3 0.1%
69 THPT Lương Thế Vinh Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 3 0.1%
70 THPT Phan Bội Châu Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 3 0.1%
71 Trung tâm GDTX-HN Hoài Ân Gia Lai Gia Lai + Bình Định 3 0.1%
72 Trường THPT Anh hùng Núp Gia Lai Gia Lai + Bình Định 3 0.1%
73 Trường THPT Nguyễn Huệ Gia Lai Gia Lai + Bình Định 3 0.1%
74 Trường THPT Trần Phú Gia Lai Gia Lai + Bình Định 3 0.1%
75 Chưa có thông tin Đồng Nai Đồng Nai + Bình Phước 2 0.1%
76 THPT Chu Văn An Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 2 0.1%
77 THPT Ea H'leo Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 2 0.1%
78 THPT Số 1 Phù Cát Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
79 THPT Trần Phú Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 2 0.1%
80 THPT Trần Quốc Toản Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 2 0.1%
81 Trung tâm GDTX Đak Đoa Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
82 Trung tâm GDTX tỉnh Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 2 0.1%
83 Trường THPT Chu Văn An Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
84 Trường THPT Lê Quý Đôn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
85 Trường THPT Lê Thánh Tông Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
86 Trường THPT Lý Thường Kiệt Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
87 Trường THPT Mạc Đinh Chi Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
88 Trường THPT Quang Trung An Khê Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
89 Chưa có thông tin Khánh Hòa Khánh Hòa + Ninh Thuận 1 0%
90 Chưa có thông tin Nghệ An 1 0%
91 Chưa có thông tin Thanh Hóa 1 0%
92 Chưa có thông tin TP. Hà Nội 1 0%
93 Chưa có thông tin TP. Hồ Chí Minh TP.HCM + Bình Dương + Bà Rịa Vũng Tàu 1 0%
94 Chưa có thông tin Vĩnh Long Vĩnh Long + Bến Tre + Trà Vinh 1 0%
95 TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn-Tân Phú Đồng Nai Đồng Nai + Bình Phước 1 0%
96 THCS&THPT Nguyễn Viết Xuân Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
97 THPT Hùng Vương Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
98 THPT Nguyễn Chí Thanh Quảng Trị Quảng Bình + Quảng Trị 1 0%
99 THPT Trần Phú Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
100 THPT Ba Gia Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
101 THPT Bùi Thị Xuân Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
102 THPT Buôn Hồ Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
103 THPT Chu Văn An Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
104 THPT chuyên Lê Quý Đôn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
105 THPT Đô Lương 1 Nghệ An 1 0%
106 THPT Ng Thái Bình Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
107 THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
108 THPT Nguyễn Hiền TP. Đà Nẵng TP. Đà Nẵng + Quảng Nam 1 0%
109 THPT Nguyễn Thị Minh Khai Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
110 THPT NguyễnTất Thành Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
111 THPT Phan Bội Châu Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
112 THPT Phú Xuân Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
113 THPT Quang Trung Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
114 THPT Quy Nhơn TP. Đà Nẵng TP. Đà Nẵng + Quảng Nam 1 0%
115 THPT Số 1 Đức Phổ Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
116 THPT Sơn Hà Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
117 THPT Tân Hà -Lâm Hà Lâm Đồng Lâm Đồng + Bình Thuận + Đắk Nông 1 0%
118 THPT Tống Duy Tân Thanh Hóa 1 0%
119 THPT Trần Đại Nghĩa Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
120 THPT Trần Kỳ Phong Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
121 THPT Tư thục Lê Quý Đôn Đồng Nai Đồng Nai + Bình Phước 1 0%
122 THPT Y Jut Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
123 Trung tâm GDTX-HN Hoài Nhơn Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
124 Trung tâm GDTX-HN Sông Cầu Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
125 Trường THPT Đinh Tiên Hoàng Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
126 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
127 Trường THPT Lê Hoàn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
128 Trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
129 Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
130 Trường THPT Nguyễn Du Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
131 Trường THPT Nguyễn Thái Học Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
132 Trường THPT Trần Quốc Tuấn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
133 Trương THPT Vo Văn Kiêt Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
134 TT GDTX Ea H'Leo Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
- Tổng cộng nguồn trường học 2149 100%
Phân bố theo trường THPT Hệ Cao đẳng
Gia Lai
Chưa có thông tin (Gia Lai) 545 (25.4%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX tỉnh (Gia Lai) 107 (5%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Thái Học (Gia Lai) 67 (3.1%)
Gia Lai
THPT Xuân Diệu (Gia Lai) 59 (2.7%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Diêu (Gia Lai) 50 (2.3%)
Gia Lai
THPT Số 2 Tuy phước (Gia Lai) 48 (2.2%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX-HN An Nhơn (Gia Lai) 47 (2.2%)
Đắk Lắk
Chưa có thông tin (Đắk Lắk) 45 (2.1%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Huệ (Gia Lai) 42 (2%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX-HN Hoài Nhơn (Gia Lai) 42 (2%)
Gia Lai
THPT Quy Nhơn (Gia Lai) 41 (1.9%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu (Gia Lai) 41 (1.9%)
Gia Lai
THPT Tây Sơn (Gia Lai) 40 (1.9%)
Gia Lai
THPT Hùng Vương (Gia Lai) 37 (1.7%)
Gia Lai
THPT Ngô Mây (Gia Lai) 35 (1.6%)
Gia Lai
THPT Vân Canh (Gia Lai) 33 (1.5%)
Gia Lai
Trường THPT An Nhơn 3 (Gia Lai) 32 (1.5%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Hồng Đạo (Gia Lai) 31 (1.4%)
Gia Lai
THPT Võ Lai (Gia Lai) 31 (1.4%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX-HN Tây Sơn (Gia Lai) 29 (1.3%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ (Gia Lai) 29 (1.3%)
Gia Lai
THPT DTNT Vân Canh (Gia Lai) 28 (1.3%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX-HN Phù Cát (Gia Lai) 28 (1.3%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Khuyến (Gia Lai) 28 (1.3%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Hữu Quang (Gia Lai) 27 (1.3%)
Gia Lai
THPT Trần Cao Vân (Gia Lai) 27 (1.3%)
Gia Lai
THPT Vĩnh Thạnh (Gia Lai) 25 (1.2%)
Gia Lai
Trường THPT Hòa Bình (Gia Lai) 25 (1.2%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Trãi (Gia Lai) 25 (1.2%)
Gia Lai
THPT An Lương (Gia Lai) 22 (1%)
Gia Lai
THPT Số 2 Phù Cát (Gia Lai) 22 (1%)
Gia Lai
THPT Trần Quang Diệu (Gia Lai) 21 (1%)
Gia Lai
THPT Lý Tự Trọng (Gia Lai) 20 (0.9%)
Gia Lai
THPT Phan Bội Châu (Gia Lai) 18 (0.8%)
Đắk Lắk
THPT Phan Chu Trinh (Đắk Lắk) 18 (0.8%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX-HN Tuy Phước (Gia Lai) 18 (0.8%)
Gia Lai
THPT Bình Dương (Gia Lai) 15 (0.7%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Gia Lai) 15 (0.7%)
Gia Lai
Trường THPT Trần Hưng Đạo (Gia Lai) 15 (0.7%)
Gia Lai
THPT An Lão (Gia Lai) 14 (0.7%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Trung Trực (Gia Lai) 14 (0.7%)
Gia Lai
THPT Quang Trung (Gia Lai) 13 (0.6%)
Gia Lai
Trường THPT Hà Huy Tập (Gia Lai) 13 (0.6%)
Quảng Ngãi
Chưa có thông tin (Quảng Ngãi) 12 (0.6%)
Gia Lai
Trường THPT Hoàng Hoa Thám (Gia Lai) 12 (0.6%)
Gia Lai
Trường THPT Lương Thế Vinh (Gia Lai) 12 (0.6%)
Gia Lai
THPT DTNT Tỉnh (Gia Lai) 11 (0.5%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Du (Gia Lai) 10 (0.5%)
Gia Lai
THPT Tam Quan (Gia Lai) 9 (0.4%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (Gia Lai) 9 (0.4%)
Gia Lai
THPT HoàI Ân (Gia Lai) 8 (0.4%)
Gia Lai
THPT Số 1 Tuy phước (Gia Lai) 8 (0.4%)
Gia Lai
THPT Số 2 Phù Mỹ (Gia Lai) 8 (0.4%)
Gia Lai
THPT Võ Giữ (Gia Lai) 7 (0.3%)
Gia Lai
Trường THPT Y Đôn (Gia Lai) 7 (0.3%)
Gia Lai
Trường THPT An Nhơn 1 (Gia Lai) 6 (0.3%)
Gia Lai
Trường THPT An Nhơn 2 (Gia Lai) 6 (0.3%)
Gia Lai
Trường THPT Lê Lợi (Gia Lai) 6 (0.3%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Trân (Gia Lai) 5 (0.2%)
Gia Lai
THPT Số 3 Phù Cát (Gia Lai) 5 (0.2%)
Gia Lai
THPT Trưng Vương (Gia Lai) 5 (0.2%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Tất Thành (Gia Lai) 5 (0.2%)
Gia Lai
Trường THPT Trường Chinh (Gia Lai) 5 (0.2%)
Gia Lai
THPT DTNT Vĩnh Thạnh (Gia Lai) 4 (0.2%)
Đắk Lắk
THPT Phan Đình Phùng (Đắk Lắk) 4 (0.2%)
Gia Lai
THPT Tăng Bạt Hổ (Gia Lai) 4 (0.2%)
Gia Lai
Trường THPT Pleiku (Gia Lai) 4 (0.2%)
Lâm Đồng
Chưa có thông tin (Lâm Đồng) 3 (0.1%)
Quảng Ngãi
THPT Lương Thế Vinh (Quảng Ngãi) 3 (0.1%)
Đắk Lắk
THPT Phan Bội Châu (Đắk Lắk) 3 (0.1%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX-HN Hoài Ân (Gia Lai) 3 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Anh hùng Núp (Gia Lai) 3 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Huệ (Gia Lai) 3 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Trần Phú (Gia Lai) 3 (0.1%)
Đồng Nai
Chưa có thông tin (Đồng Nai) 2 (0.1%)
Đắk Lắk
THPT Chu Văn An (Đắk Lắk) 2 (0.1%)
Đắk Lắk
THPT Ea H'leo (Đắk Lắk) 2 (0.1%)
Gia Lai
THPT Số 1 Phù Cát (Gia Lai) 2 (0.1%)
Đắk Lắk
THPT Trần Phú (Đắk Lắk) 2 (0.1%)
Đắk Lắk
THPT Trần Quốc Toản (Đắk Lắk) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trung tâm GDTX Đak Đoa (Gia Lai) 2 (0.1%)
Đắk Lắk
Trung tâm GDTX tỉnh (Đắk Lắk) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Chu Văn An (Gia Lai) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Lê Quý Đôn (Gia Lai) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Lê Thánh Tông (Gia Lai) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Lý Thường Kiệt (Gia Lai) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Mạc Đinh Chi (Gia Lai) 2 (0.1%)
Gia Lai
Trường THPT Quang Trung An Khê (Gia Lai) 2 (0.1%)
Khánh Hòa
Chưa có thông tin (Khánh Hòa) 1 (0%)
Nghệ An
Chưa có thông tin (Nghệ An) 1 (0%)
Thanh Hóa
Chưa có thông tin (Thanh Hóa) 1 (0%)
TP. Hà Nội
Chưa có thông tin (TP. Hà Nội) 1 (0%)
TP. Hồ Chí Minh
Chưa có thông tin (TP. Hồ Chí Minh) 1 (0%)
Vĩnh Long
Chưa có thông tin (Vĩnh Long) 1 (0%)
Đồng Nai
TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn-Tân Phú (Đồng Nai) 1 (0%)
Đắk Lắk
THCS&THPT Nguyễn Viết Xuân (Đắk Lắk) 1 (0%)
Gia Lai
THPT Hùng Vương (Gia Lai) 1 (0%)
Quảng Trị
THPT Nguyễn Chí Thanh (Quảng Trị) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Trần Phú (Đắk Lắk) 1 (0%)
Quảng Ngãi
THPT Ba Gia (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Gia Lai
THPT Bùi Thị Xuân (Gia Lai) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Buôn Hồ (Đắk Lắk) 1 (0%)
Gia Lai
THPT Chu Văn An (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
THPT chuyên Lê Quý Đôn (Gia Lai) 1 (0%)
Nghệ An
THPT Đô Lương 1 (Nghệ An) 1 (0%)
Gia Lai
THPT Ng Thái Bình (Gia Lai) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) 1 (0%)
TP. Đà Nẵng
THPT Nguyễn Hiền (TP. Đà Nẵng) 1 (0%)
Gia Lai
THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Gia Lai) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT NguyễnTất Thành (Đắk Lắk) 1 (0%)
Quảng Ngãi
THPT Phan Bội Châu (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Phú Xuân (Đắk Lắk) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Quang Trung (Đắk Lắk) 1 (0%)
TP. Đà Nẵng
THPT Quy Nhơn (TP. Đà Nẵng) 1 (0%)
Quảng Ngãi
THPT Số 1 Đức Phổ (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Quảng Ngãi
THPT Sơn Hà (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Lâm Đồng
THPT Tân Hà -Lâm Hà (Lâm Đồng) 1 (0%)
Thanh Hóa
THPT Tống Duy Tân (Thanh Hóa) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Trần Đại Nghĩa (Đắk Lắk) 1 (0%)
Quảng Ngãi
THPT Trần Kỳ Phong (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Đồng Nai
THPT Tư thục Lê Quý Đôn (Đồng Nai) 1 (0%)
Đắk Lắk
THPT Y Jut (Đắk Lắk) 1 (0%)
Quảng Ngãi
Trung tâm GDTX-HN Hoài Nhơn (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Đắk Lắk
Trung tâm GDTX-HN Sông Cầu (Đắk Lắk) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Lê Hoàn (Gia Lai) 1 (0%)
Quảng Ngãi
Trường THPT Lương Thế Vinh (Quảng Ngãi) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Du (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Nguyễn Thái Học (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
Trường THPT Trần Quốc Tuấn (Gia Lai) 1 (0%)
Gia Lai
Trương THPT Vo Văn Kiêt (Gia Lai) 1 (0%)
Đắk Lắk
TT GDTX Ea H'Leo (Đắk Lắk) 1 (0%)
STT Tên Trường THPT Tỉnh / Thành Số lượng Tỷ lệ
1 Chưa có thông tin Gia Lai Gia Lai + Bình Định 545 25.4%
2 Trung tâm GDTX tỉnh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 107 5%
3 THPT Nguyễn Thái Học Gia Lai Gia Lai + Bình Định 67 3.1%
4 THPT Xuân Diệu Gia Lai Gia Lai + Bình Định 59 2.7%
5 THPT Nguyễn Diêu Gia Lai Gia Lai + Bình Định 50 2.3%
6 THPT Số 2 Tuy phước Gia Lai Gia Lai + Bình Định 48 2.2%
7 Trung tâm GDTX-HN An Nhơn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 47 2.2%
8 Chưa có thông tin Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 45 2.1%
9 THPT Nguyễn Huệ Gia Lai Gia Lai + Bình Định 42 2%
10 Trung tâm GDTX-HN Hoài Nhơn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 42 2%
11 THPT Quy Nhơn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 41 1.9%
12 Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu Gia Lai Gia Lai + Bình Định 41 1.9%
13 THPT Tây Sơn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 40 1.9%
14 THPT Hùng Vương Gia Lai Gia Lai + Bình Định 37 1.7%
15 THPT Ngô Mây Gia Lai Gia Lai + Bình Định 35 1.6%
16 THPT Vân Canh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 33 1.5%
17 Trường THPT An Nhơn 3 Gia Lai Gia Lai + Bình Định 32 1.5%
18 THPT Nguyễn Hồng Đạo Gia Lai Gia Lai + Bình Định 31 1.4%
19 THPT Võ Lai Gia Lai Gia Lai + Bình Định 31 1.4%
20 Trung tâm GDTX-HN Tây Sơn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 29 1.3%
21 Trường THPT Nguyễn Trường Tộ Gia Lai Gia Lai + Bình Định 29 1.3%
22 THPT DTNT Vân Canh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 28 1.3%
23 Trung tâm GDTX-HN Phù Cát Gia Lai Gia Lai + Bình Định 28 1.3%
24 Trường THPT Nguyễn Khuyến Gia Lai Gia Lai + Bình Định 28 1.3%
25 THPT Nguyễn Hữu Quang Gia Lai Gia Lai + Bình Định 27 1.3%
26 THPT Trần Cao Vân Gia Lai Gia Lai + Bình Định 27 1.3%
27 THPT Vĩnh Thạnh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 25 1.2%
28 Trường THPT Hòa Bình Gia Lai Gia Lai + Bình Định 25 1.2%
29 Trường THPT Nguyễn Trãi Gia Lai Gia Lai + Bình Định 25 1.2%
30 THPT An Lương Gia Lai Gia Lai + Bình Định 22 1%
31 THPT Số 2 Phù Cát Gia Lai Gia Lai + Bình Định 22 1%
32 THPT Trần Quang Diệu Gia Lai Gia Lai + Bình Định 21 1%
33 THPT Lý Tự Trọng Gia Lai Gia Lai + Bình Định 20 0.9%
34 THPT Phan Bội Châu Gia Lai Gia Lai + Bình Định 18 0.8%
35 THPT Phan Chu Trinh Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 18 0.8%
36 Trung tâm GDTX-HN Tuy Phước Gia Lai Gia Lai + Bình Định 18 0.8%
37 THPT Bình Dương Gia Lai Gia Lai + Bình Định 15 0.7%
38 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai Gia Lai + Bình Định 15 0.7%
39 Trường THPT Trần Hưng Đạo Gia Lai Gia Lai + Bình Định 15 0.7%
40 THPT An Lão Gia Lai Gia Lai + Bình Định 14 0.7%
41 THPT Nguyễn Trung Trực Gia Lai Gia Lai + Bình Định 14 0.7%
42 THPT Quang Trung Gia Lai Gia Lai + Bình Định 13 0.6%
43 Trường THPT Hà Huy Tập Gia Lai Gia Lai + Bình Định 13 0.6%
44 Chưa có thông tin Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 12 0.6%
45 Trường THPT Hoàng Hoa Thám Gia Lai Gia Lai + Bình Định 12 0.6%
46 Trường THPT Lương Thế Vinh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 12 0.6%
47 THPT DTNT Tỉnh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 11 0.5%
48 THPT Nguyễn Du Gia Lai Gia Lai + Bình Định 10 0.5%
49 THPT Tam Quan Gia Lai Gia Lai + Bình Định 9 0.4%
50 Trường THPT Nguyễn Chí Thanh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 9 0.4%
51 THPT HoàI Ân Gia Lai Gia Lai + Bình Định 8 0.4%
52 THPT Số 1 Tuy phước Gia Lai Gia Lai + Bình Định 8 0.4%
53 THPT Số 2 Phù Mỹ Gia Lai Gia Lai + Bình Định 8 0.4%
54 THPT Võ Giữ Gia Lai Gia Lai + Bình Định 7 0.3%
55 Trường THPT Y Đôn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 7 0.3%
56 Trường THPT An Nhơn 1 Gia Lai Gia Lai + Bình Định 6 0.3%
57 Trường THPT An Nhơn 2 Gia Lai Gia Lai + Bình Định 6 0.3%
58 Trường THPT Lê Lợi Gia Lai Gia Lai + Bình Định 6 0.3%
59 THPT Nguyễn Trân Gia Lai Gia Lai + Bình Định 5 0.2%
60 THPT Số 3 Phù Cát Gia Lai Gia Lai + Bình Định 5 0.2%
61 THPT Trưng Vương Gia Lai Gia Lai + Bình Định 5 0.2%
62 Trường THPT Nguyễn Tất Thành Gia Lai Gia Lai + Bình Định 5 0.2%
63 Trường THPT Trường Chinh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 5 0.2%
64 THPT DTNT Vĩnh Thạnh Gia Lai Gia Lai + Bình Định 4 0.2%
65 THPT Phan Đình Phùng Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 4 0.2%
66 THPT Tăng Bạt Hổ Gia Lai Gia Lai + Bình Định 4 0.2%
67 Trường THPT Pleiku Gia Lai Gia Lai + Bình Định 4 0.2%
68 Chưa có thông tin Lâm Đồng Lâm Đồng + Bình Thuận + Đắk Nông 3 0.1%
69 THPT Lương Thế Vinh Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 3 0.1%
70 THPT Phan Bội Châu Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 3 0.1%
71 Trung tâm GDTX-HN Hoài Ân Gia Lai Gia Lai + Bình Định 3 0.1%
72 Trường THPT Anh hùng Núp Gia Lai Gia Lai + Bình Định 3 0.1%
73 Trường THPT Nguyễn Huệ Gia Lai Gia Lai + Bình Định 3 0.1%
74 Trường THPT Trần Phú Gia Lai Gia Lai + Bình Định 3 0.1%
75 Chưa có thông tin Đồng Nai Đồng Nai + Bình Phước 2 0.1%
76 THPT Chu Văn An Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 2 0.1%
77 THPT Ea H'leo Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 2 0.1%
78 THPT Số 1 Phù Cát Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
79 THPT Trần Phú Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 2 0.1%
80 THPT Trần Quốc Toản Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 2 0.1%
81 Trung tâm GDTX Đak Đoa Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
82 Trung tâm GDTX tỉnh Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 2 0.1%
83 Trường THPT Chu Văn An Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
84 Trường THPT Lê Quý Đôn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
85 Trường THPT Lê Thánh Tông Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
86 Trường THPT Lý Thường Kiệt Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
87 Trường THPT Mạc Đinh Chi Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
88 Trường THPT Quang Trung An Khê Gia Lai Gia Lai + Bình Định 2 0.1%
89 Chưa có thông tin Khánh Hòa Khánh Hòa + Ninh Thuận 1 0%
90 Chưa có thông tin Nghệ An 1 0%
91 Chưa có thông tin Thanh Hóa 1 0%
92 Chưa có thông tin TP. Hà Nội 1 0%
93 Chưa có thông tin TP. Hồ Chí Minh TP.HCM + Bình Dương + Bà Rịa Vũng Tàu 1 0%
94 Chưa có thông tin Vĩnh Long Vĩnh Long + Bến Tre + Trà Vinh 1 0%
95 TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn-Tân Phú Đồng Nai Đồng Nai + Bình Phước 1 0%
96 THCS&THPT Nguyễn Viết Xuân Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
97 THPT Hùng Vương Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
98 THPT Nguyễn Chí Thanh Quảng Trị Quảng Bình + Quảng Trị 1 0%
99 THPT Trần Phú Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
100 THPT Ba Gia Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
101 THPT Bùi Thị Xuân Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
102 THPT Buôn Hồ Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
103 THPT Chu Văn An Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
104 THPT chuyên Lê Quý Đôn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
105 THPT Đô Lương 1 Nghệ An 1 0%
106 THPT Ng Thái Bình Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
107 THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
108 THPT Nguyễn Hiền TP. Đà Nẵng TP. Đà Nẵng + Quảng Nam 1 0%
109 THPT Nguyễn Thị Minh Khai Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
110 THPT NguyễnTất Thành Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
111 THPT Phan Bội Châu Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
112 THPT Phú Xuân Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
113 THPT Quang Trung Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
114 THPT Quy Nhơn TP. Đà Nẵng TP. Đà Nẵng + Quảng Nam 1 0%
115 THPT Số 1 Đức Phổ Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
116 THPT Sơn Hà Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
117 THPT Tân Hà -Lâm Hà Lâm Đồng Lâm Đồng + Bình Thuận + Đắk Nông 1 0%
118 THPT Tống Duy Tân Thanh Hóa 1 0%
119 THPT Trần Đại Nghĩa Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
120 THPT Trần Kỳ Phong Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
121 THPT Tư thục Lê Quý Đôn Đồng Nai Đồng Nai + Bình Phước 1 0%
122 THPT Y Jut Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
123 Trung tâm GDTX-HN Hoài Nhơn Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
124 Trung tâm GDTX-HN Sông Cầu Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
125 Trường THPT Đinh Tiên Hoàng Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
126 Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
127 Trường THPT Lê Hoàn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
128 Trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Ngãi Quảng Ngãi + Kon Tum 1 0%
129 Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
130 Trường THPT Nguyễn Du Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
131 Trường THPT Nguyễn Thái Học Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
132 Trường THPT Trần Quốc Tuấn Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
133 Trương THPT Vo Văn Kiêt Gia Lai Gia Lai + Bình Định 1 0%
134 TT GDTX Ea H'Leo Đắk Lắk Đắk Lắk + Phú Yên 1 0%
- Tổng cộng nguồn trường THPT 2149 100%
Chưa có dữ liệu trường THCS cho hệ Trung cấp

Dữ liệu trường cấp 2 tốt nghiệp sẽ được tự động tổng hợp từ thông tin đăng ký của thí sinh.

Biến động Địa bàn & Trường học đa năm (SIMS_NET)

Theo dõi xu hướng tăng trưởng / suy giảm nguồn tuyển sinh qua các năm để hỗ trợ ra quyết định & định hướng phân bổ ngân sách
Đang phân tích: 3 năm gần nhất (Tỉnh / Thành) Đang tải dữ liệu… Đang so sánh: 0 đơn vị
Biểu đồ so sánh đường xu hướng Top 6 đơn vị dẫn đầu
💡 Tích chọn các ô ở bảng để so sánh nhiều đơn vị cùng lúc